Đơn vị: 1.000.000đ
  Q1 2025 Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026
I. DOANH THU HOẠT ĐỘNG
1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 354.621 579.197 672.251 750.209 503.980
a. Lãi bán các tài sản tài chính 353.327 579.833 667.383 748.944 470.139
b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 611 -3.833 3.068 -456 33.432
c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL 683 3.197 1.799 1.722 409
1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 11.764 12.428 11.489 8.515 5.361
1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu 256.979 257.707 313.845 376.268 414.534
1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) 54.362 81.104 59.135 82.521 126.695
1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán 149.077 221.283 372.750 257.096 339.865
1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
1.8. Doanh thu tư vấn 21.248 4.611 8.287 48.227 2.091
1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá 9.724
1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán 2.650 3.202 4.740 3.270 4.006
1.11. Thu nhập hoạt động khác 228 143 792 203 227
Cộng doanh thu hoạt động 850.929 1.159.675 1.443.289 1.526.309 1.406.482
II. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 154.613 591.492 411.043 379.130 442.531
a. Lỗ bán các tài sản tài chính 105.890 645.511 405.570 370.100 455.368
b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ 48.370 -54.100 5.287 8.698 -12.865
c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL 353 81 186 333 28
2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)
2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu
2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)
2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro
2.6. Chi phí hoạt động tự doanh 13.755 8.858 10.647 10.098 9.995
2.7. Chi phí môi giới chứng khoán 131.769 160.638 236.731 197.571 163.425
2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán
2.9. Chi phí tư vấn 9.487 6.458 22.546 28.386
2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác 11.697
2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán 4.196 4.813 4.548 4.201 4.186
2.12. Chi phí khác
Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác
Cộng chi phí hoạt động 313.821 772.258 685.515 619.386 631.835
III. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 4.564 2.451 126 17.039
3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ 4.522 3.898 3.265 4.197 4.294
3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
3.4. Doanh thu khác về đầu tư 146
Cộng doanh thu hoạt động tài chính 9.086 4.044 5.717 4.323 21.333
IV. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện 4.746 1.140 156 300 14.192
4.2. Chi phí lãi vay 171.526 145.234 191.546 293.593 271.612
4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh
4.4. Chi phí đầu tư khác 7.175 7.059 11.211 20.013 60.263
Cộng chi phí tài chính 183.448 153.433 202.913 313.906 346.068
V. CHI BÁN HÀNG
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN 22.681 26.757 41.635 53.815 46.039
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG 340.065 211.271 518.943 543.524 403.874
VIII. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
8.1. Thu nhập khác 15.107 220 2.105
8.2. Chi phí khác 65 1.950
Cộng kết quả hoạt động khác 15.042 220 155
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ 355.107 211.491 518.943 543.679 403.874
9.1. Lợi nhuận đã thực hiện 402.866 161.223 521.162 552.833 357.578
9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện -47.759 50.267 -2.219 -9.154 46.296
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN 60.239 27.589 98.682 100.755 63.144
10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 72.883 31.514 99.157 102.632 53.930
10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -12.644 -3.925 -475 -1.877 9.214
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN 294.868 183.902 420.261 442.924 340.730
11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu 294.868 183.902 420.261 442.924 340.730
11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)
11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN -479.526 -324.969 -243.358 1.369.558 -818.675
12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 0
12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán -479.526 -324.969 -243.358 1.369.558 -818.675
12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh
12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh
12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài
12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia
12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh
12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý
Tổng thu nhập toàn diện -479.526 -324.969 -243.358 1.369.558 -818.675
Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu -479.526 -324.969 -243.358 1.369.558 -818.675
Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát
XIII. THU NHẬP THUẦN TRÊN CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG
13.1. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)
13.2. Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu)