単位: 1.000.000đ
  Q2 2025 Q3 2025 Q4 2025 Q1 2026 Q2 2026
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp 488,171 1,165,235 376,607 681,342 1,105,531
2. Điều chỉnh cho các khoản: 185,672 -134,206 -172,881 -22,198 -423,629
- Khấu hao TSCĐ 17,011 17,785 14,047 15,614 13,997
- Các khoản dự phòng 284,024 24,681 -47,614 -8,343 -341,817
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Chi phí phải trả, chi phí trả trước 256,323 299,490 336,164 347,836 351,202
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) -1,646 -47 -14
- Dự thu tiền lãi -370,040 -476,114 -475,465 -377,306 -447,011
- Các khoản điều chỉnh khác
3. Tăng các chi phí phi tiền tệ 275,284 277,558 327,624 302,577 345,591
- Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh 275,284 302,577 345,591
- Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
- Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
- Lỗ từ thanh lý tài sản cố định
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
- Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ -345,590 -459,545 -87,143 -352,412 -443,349
- Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh -345,590 -459,545 -87,143 -352,412 -443,349
- Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
- Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
- Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
- Hoàn nhập chi phí dự phòng
- Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
- Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động 9,292,300 -12,851,876
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ 5,511,907 -3,731,642 1,849,485 3,923,280 -3,568,300
- Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 3,324,622 -4,919,803 1,926,916 -1,459,320 -196,630
- Tăng (giảm) các khoản cho vay 476,041 -4,199,758 524,398 1,635,851 -175,786
- Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
- Tăng (giảm) các tài sản khác -20,270 -674 -335 -1,990 -118
- Tăng (giảm) các khoản phải thu
- Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
- Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
- Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
- Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
- Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động -7,318,724 5,827,486 444,207 609,309 584,143
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính -2,106,549 -461,108 325,016 -296,609 1,840,702
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính 346,320 359,160 705,132 330,126 688,272
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp -60,737 -7,346 -98,494 7,071 -28,998
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác 131,814 -77,436 158,705 -248,775 258,482
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán 806 -4,220 -2,791 -33,114 -2,342
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán 2,150 82 -1,302
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 10,085 23,852 -16,640 -3,891 21,064
(+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác -603,649 1,893,885 -1,528,617 305,916 241,142
(+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp -50,000 -50,000 -5,000 -386,042 -50,000
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh -22,846 8,262 667,159 33,500 -12,970
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -4,963,968 4,142,437 -585,632 -329,810 -380,387
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 2,577,114 -6,175,348 4,365,661 4,085,586 -783,026
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác -15,157 -9,731 -4,723 -7,783 -12,524
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác 8 47 20
3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 0 -1,405
4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác 47,014 50,528
5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 31,865 40,844 -6,108 -7,783 -12,524
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ
3. Tiền vay gốc 38,003,204 39,596,789 8,271,115 3,332,131 8,622,454
3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
3.2. Tiền vay khác 38,003,204 39,596,789 8,271,115 3,332,131 8,622,454
4. Tiền chi trả nợ gốc vay -40,002,620 -33,686,108 -11,610,505 -7,605,997 -7,166,099
4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác -40,002,620 -33,686,108 -11,610,505 -7,605,997 -7,166,099
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -761,150 -761,150
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính -1,999,416 5,149,531 -3,339,390 -4,273,866 695,205
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ 609,563 -984,972 1,020,164 -196,063 -100,345
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 977,372 1,586,935 601,963 1,622,127 1,426,064
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ 887,764 1,586,935 601,963 1,622,127 1,426,064
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 887,764 1,586,935
Các khoản tương đương tiền 89,608
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 1,586,935 601,963 1,622,127 1,426,064 1,325,719
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ 1,586,935 601,963 1,622,127 1,426,064 1,325,719
- Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK 1,586,935
Các khoản tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ